演奏
yǎnzòu
Biểu diễn (âm nhạc)
Hán việt: diễn thấu
HSK 4-5 (Nghệ thuật)
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:diễn tấu, biểu diễn (nhạc cụ), trình tấu.
Ví dụ (8)
zhèngzàitáishàngyǎnzòu演奏xiǎotíqín
Anh ấy đang biểu diễn (kéo) violin trên sân khấu.
zhèzhīyuèduìyǎnzòu演奏fēichángjīngcǎi
Ban nhạc này biểu diễn vô cùng xuất sắc.
jīnwǎnyǒushìjièmíngqǔdeyǎnzòu演奏huì
Tối nay có buổi hòa nhạc các danh khúc thế giới.
zàiwèiguānzhòngyǎnzòu演奏gāngqín
Anh ấy đang biểu diễn piano cho khán giả.
yǎnzòu演奏yìzhǒngyuèqìxūyàochángshíjiāndeliànxí
Việc chơi (diễn tấu) một loại nhạc cụ đòi hỏi thời gian dài luyện tập.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI