Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 想要
HSK1
想要
xiǎngyào
Muốn
Hán việt:
tưởng yêu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 想要
想
【xiǎng】
nghĩ, muốn, nhớ
要
【yào】
muốn, cần, phải; sắp, sẽ; đòi, yêu cầu
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 想要
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Muốn
Ví dụ (3)
wǒ
我
xiǎng
想
yào
要
yī
一
bēi
杯
kā
fēi
咖
啡
。
Tôi
muốn
một cốc cà phê.
hái
zi
孩
子
xiǎng
想
yào
要
yí
一
gè
个
xīn
新
shū
书
bāo
包
。
Đứa trẻ
muốn
một chiếc cặp sách mới.
nǐ
你
xiǎng
想
yào
要
nǎ
哪
ge
个
tào
套
cān
餐
?
Bạn
muốn
set nào?
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây