想要
xiǎngyào
Muốn
Hán việt: tưởng yêu
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Muốn
Ví dụ (3)
xiǎngyàobēi fēi
Tôi muốn một cốc cà phê.
hái zixiǎngyàoxīnshūbāo
Đứa trẻ muốn một chiếc cặp sách mới.
xiǎngyàogetàocān
Bạn muốn set nào?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây