Liên hệ
出游
chūyóu
Đi du lịch
Hán việt: xuý du
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Đi du lịch
Ví dụ (3)
zhōu  menquánjiāchūyóu
Cuối tuần cả nhà chúng tôi đi chơi.
chūyóuqiányàokàntiān yùbào
Trước khi đi chơi cần xem dự báo thời tiết.
hěnduōrénxuǎn chūntiānchūyóu
Nhiều người chọn đi chơi vào mùa xuân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI