Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
书架
是
木头
做
的。
This bookshelf is made of wood.
Kệ sách này được làm bằng gỗ.
这张
桌子
是
木头
做
的。
This table is made of wood.
Cái bàn này làm bằng gỗ.
这
把
椅子
是
木头
做
的。
This chair is made of wood.
Cái ghế này làm bằng gỗ.
烧
木头
可以
取暖。
Burning wood can provide warmth.
Đốt củi có thể sưởi ấm.
这个
梳子
是
木头
做
的。
This comb is made of wood.
Cái lược này được làm từ gỗ.
Bình luận