Chi tiết từ vựng

木头 【mùtou】

heart
(Phân tích từ 木头)
Nghĩa từ: Gỗ
Hán việt: mộc đầu
Lượng từ: 块, 根
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
shūjià
书架
shì
mùtou
木头
zuò
de
的。
This bookshelf is made of wood.
Kệ sách này được làm bằng gỗ.
zhèzhāng
这张
zhuōzǐ
桌子
shì
mùtou
木头
zuò
de
的。
This table is made of wood.
Cái bàn này làm bằng gỗ.
zhè
yǐzi
椅子
shì
mùtou
木头
zuò
de
的。
This chair is made of wood.
Cái ghế này làm bằng gỗ.
shāo
mùtou
木头
kěyǐ
可以
qǔnuǎn
取暖。
Burning wood can provide warmth.
Đốt củi có thể sưởi ấm.
zhège
这个
shūzǐ
梳子
shì
mùtou
木头
zuò
de
的。
This comb is made of wood.
Cái lược này được làm từ gỗ.
Bình luận