木头
mùtou
gỗ, khúc gỗ, đầu gỗ (người đần độn/khô khan).
Hán việt: mộc đầu
,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

gēn

Dùng cho những vật dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一根拐杖
một cây gậy
一根腰带
một sợi thắt lưng
三根火柴
ba que diêm
一根棒子/棍棒
một cây gậy / chiếc gậy
四根弦
bốn sợi dây đàn
一根绳子
một sợi dây

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gỗ, khúc gỗ, đầu gỗ (người đần độn/khô khan).
Ví dụ (8)
zhèzhāngzhuō zishì touzuòde
Cái bàn này làm bằng gỗ.
men yàojiǎnxiē touláishēnghuǒ
Chúng ta cần nhặt một ít gỗ (củi) để nhóm lửa.
zhèkuài touhěnzhòngbāndòng
Khúc gỗ này nặng quá, tôi bê không nổi.
zhēnshì touliánzhèkànchūlái
Bạn đúng là đồ đầu gỗ, đến cái này mà cũng không nhìn ra!
jiùxiàng tou yàngzhànzàidòngdòng
Anh ấy đứng ở đó bất động cứ như một khúc gỗ vậy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây