木头
块, 根
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 木头
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:gỗ, khúc gỗ, đầu gỗ (người đần độn/khô khan).
Ví dụ (8)
这张桌子是木头做的。
Cái bàn này làm bằng gỗ.
我们需要捡一些木头来生火。
Chúng ta cần nhặt một ít gỗ (củi) để nhóm lửa.
这块木头很重,我搬不动。
Khúc gỗ này nặng quá, tôi bê không nổi.
你真是个木头,连这也看不出来!
Bạn đúng là đồ đầu gỗ, đến cái này mà cũng không nhìn ra!
他就像个木头一样站在那里一动不动。
Anh ấy đứng ở đó bất động cứ như một khúc gỗ vậy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây