降低
HSK4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 降低
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:hạ thấp, giảm bớt, hạ xuống.
Ví dụ (8)
气温突然降低了。
Nhiệt độ không khí đột ngột hạ thấp.
我们要想办法降低生产成本。
Chúng ta phải nghĩ cách giảm chi phí sản xuất.
这家商店降低了商品的价格。
Cửa hàng này đã giảm giá hàng hóa.
为了降低风险,我们要小心投资。
Để giảm thiểu rủi ro, chúng ta phải đầu tư cẩn thận.
飞机开始降低高度。
Máy bay bắt đầu hạ độ cao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây