顺序
shùnxù
thứ tự, trình tự, trật tự.
Hán việt: thuận tự
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thứ tự, trình tự, trật tự.
Ví dụ (8)
qǐngàn zhaòshùn pái duì
Vui lòng xếp hàng theo thứ tự.
zhèxiēshūshìàn shùn pái liède
Những cuốn sách này được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
xiǎo xīnluànledeshùn
Tôi không cẩn thận làm lộn xộn thứ tự số trang.
xiānhòushùn hěnzhòng yào
Thứ tự trước sau rất quan trọng.
qǐngzhù shuō huàdeshùn
Hãy chú ý trình tự lời nói (cái gì nói trước, cái gì nói sau).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây