卡片
kǎpiàn
Thẻ, card
Hán việt: ca phiến
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ, card
Ví dụ (3)
zàipiànshàngxiěxiàzhù
Cô ấy viết lời chúc lên tấm thiệp.
lǎo shīgěixué shēnglexué piàn
Giáo viên phát thẻ học tập cho học sinh.
zhèzhāngpiànshàngyǒudiànhuàhào
Trên tấm thẻ này có số điện thoại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây