Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
半天
bàntiān
nửa ngày (ban ngày hoặc một buổi sáng/chiều).
Hán Việt:BÁN THIÊN•Bộ thủ:丷 Hai chấm•Loại từ:Danh từ
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Khi khoảng thời gian của một ngày dưới vòm trời (天: thiên - nét ngang 一 trên đỉnh đầu người 大) bị chia đôi ở chính giữa (半: bán - hai nét chấm 丷 tách đôi chữ Ngưu 牛), ta có quãng thời gian "nửa ngày" (半天) hay một hồi lâu chờ đợi.

Thành phần cấu tạo

半天
bàntiān
nửa ngày
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấmbā
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưuniú
Con bò (phía dưới)
Bộ Ngưu
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đạidà
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
Bộ Đại

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:nửa ngày (ban ngày hoặc một buổi sáng/chiều).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒ我gōngzuò工作le了bàntiān半天,hěn很lèi累。
Tôi đã làm việc nửa ngày rồi, rất mệt.
I worked for half a day and I’m very tired.
#2
zhè这yǔ雨xià下le了bàntiān半天hái还méi没tíng停。
Cơn mưa này rơi cả nửa ngày rồi mà vẫn chưa tạnh.
It’s been raining for ages and it still hasn’t stopped.
#3
wǒ我yǒu有bàntiān半天de的shíjiān时间kěyǐ可以péi陪nǐ你。
Tôi có nửa ngày thời gian để đi cùng bạn.
I have half a day free to keep you company.
2
danh từ (hyperbole)
Nghĩa:một lúc lâu, cả buổi (nghĩa bóng, dùng để than phiền hoặc nhấn mạnh thời gian dài).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我děng等le了nǐ你bàntiān半天,nǐ你zěnme怎么cái才lái来?
Tôi đợi bạn cả buổi (rất lâu) rồi, sao giờ bạn mới đến?
I’ve been waiting for you for ages—why did you only just arrive?
#2
wǒ我xiǎng想le了bàntiān半天yě也xiǎng想bù不qǐlái起来tā他de的míngzi名字。
Tôi nghĩ cả buổi (mãi) mà cũng không nhớ ra tên anh ta.
I thought about it for ages and still couldn’t remember his name.
#3
zhǎo找le了bàntiān半天yě也méi没zhǎodào找到。
Tìm cả buổi trời mà cũng không thấy.
I looked for it for ages and still couldn’t find it.
#4
tā他bù不shuōhuà说话,guò过le了bàntiān半天cái才huídá回答。
Anh ấy không nói gì, mãi một lúc lâu sau mới trả lời.
He didn’t say anything, and only answered after a long while.
#5
zhè这dào道tí题wǒ我zuò做le了bàntiān半天háishi还是zuò做bú不duì对。
Bài này tôi làm cả buổi mà vẫn làm không đúng.
I worked on this problem for ages and still couldn’t get it right.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây