半天
bàntiān
nửa ngày
Hán việt: bán thiên
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
noun (time)
Nghĩa:nửa ngày (ban ngày hoặc một buổi sáng/chiều).
Ví dụ (3)
gōngzuòliǎobàntiānhěnlèi
Tôi đã làm việc nửa ngày rồi, rất mệt.
zhèxiàliǎobàntiān半天háiméitíng
Cơn mưa này rơi cả nửa ngày rồi mà vẫn chưa tạnh.
yǒubàntiān半天deshíjiānkěyǐpéi
Tôi có nửa ngày thời gian để đi cùng bạn.
2
noun (hyperbole)
Nghĩa:một lúc lâu, cả buổi (nghĩa bóng, dùng để than phiền hoặc nhấn mạnh thời gian dài).
Ví dụ (6)
wǒděngliǎobàntiānzěnmecáilái
Tôi đợi bạn cả buổi (rất lâu) rồi, sao giờ bạn mới đến?
xiǎngliǎobàntiān半天xiǎngqǐláidemíngzì
Tôi nghĩ cả buổi (mãi) mà cũng không nhớ ra tên anh ta.
zhǎoliǎobàntiān半天méizhǎodào
Tìm cả buổi trời mà cũng không thấy.
shuōhuàguòliǎobàntiān半天cáihuídá
Anh ấy không nói gì, mãi một lúc lâu sau mới trả lời.
zhèdàozuòliǎobàntiān半天háishìzuòbúduì
Bài này tôi làm cả buổi mà vẫn làm không đúng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI