Liên hệ
改编
gǎibiān
Chuyển thể
Hán việt: cải biên
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Chuyển thể
Ví dụ (3)
zhèdiàn yǐnggǎibiānxiǎoshuō
Bộ phim này được chuyển thể từ tiểu thuyết.
dǎo yǎnzhèng zàigǎibiānzhēn shígùshì
Đạo diễn đang chuyển thể một câu chuyện có thật.
gǎibiānhòude běngèngshì tái
Kịch bản sau khi chuyển thể phù hợp với sân khấu hơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI