专门
zhuānmén
chuyên, đặc biệt (cố ý làm vì mục đích gì đó).
Hán việt: chuyên môn
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
phó từ
Nghĩa:chuyên, đặc biệt (cố ý làm vì mục đích gì đó).
Ví dụ (8)
shìzhuān ménláikànde
Tôi đặc biệt đến đây để thăm bạn.
zhèdàocàishìzhuān ménwèizuòde
Món ăn này được làm đặc biệt dành riêng cho bạn.
zhuān ménqǐng jià chǎngjiēpéng you
Anh ấy cố ý xin nghỉ phép để ra sân bay đón bạn.
zhèběnshūshìzhuān ménwèiér tóngbiānxiěde
Cuốn sách này được biên soạn chuyên dành cho trẻ em.
biézhuān ménmǎi lerénláilejiùhǎo
Đừng cố ý mua quà làm gì, người đến là tốt rồi.
2
tính từ
Nghĩa:chuyên môn, chuyên biệt.
Ví dụ (8)
men yàozhuān ménde shùrén yuán
Chúng tôi cần nhân viên kỹ thuật có chuyên môn.
zhèshìjiāzhuān ménmàichádediàn
Đây là một cửa hàng chuyên bán lá trà.
zhèzhǒngbìng yàozhuān méndezhì liáo
Loại bệnh này cần sự điều trị chuyên biệt.
shòuguòzhuān méndexùn liàn
Anh ấy đã từng được huấn luyện chuyên môn.
zhèshìzhuān ménde gòu
Đây là một cơ quan chuyên trách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây