优势
Phân tích từ 优势
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ưu thế, thế mạnh, lợi thế.
Ví dụ (8)
我们要充分发挥自己的优势。
Chúng ta phải phát huy triệt để thế mạnh của bản thân.
这种产品在市场上具有很大的价格优势。
Sản phẩm này có lợi thế về giá rất lớn trên thị trường.
在这场比赛中,主队占据了明显的优势。
Trong trận đấu này, đội chủ nhà chiếm ưu thế rõ rệt.
他的身高打篮球很有优势。
Chiều cao của anh ấy rất có lợi thế khi chơi bóng rổ.
相比之下,我们的优势在于服务质量。
So sánh ra thì ưu thế của chúng ta nằm ở chất lượng dịch vụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây