优势
yōushì
ưu thế, thế mạnh, lợi thế.
Hán việt: ưu thế
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ưu thế, thế mạnh, lợi thế.
Ví dụ (8)
menyàochōng fèn huī deyōu shì
Chúng ta phải phát huy triệt để thế mạnh của bản thân.
zhèzhǒngchǎn pǐnzàishì chǎngshàngyǒuhěndejià yōu shì
Sản phẩm này có lợi thế về giá rất lớn trên thị trường.
zàizhèchǎng sàizhōngzhǔduìzhàn lemíng xiǎndeyōu shì
Trong trận đấu này, đội chủ nhà chiếm ưu thế rõ rệt.
deshēngāo lán qiúhěnyǒuyōu shì
Chiều cao của anh ấy rất có lợi thế khi chơi bóng rổ.
xiāngzhīxià mendeyōu shìzài zhì liàng
So sánh ra thì ưu thế của chúng ta nằm ở chất lượng dịch vụ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây