Liên hệ
优势
yōushì
ưu thế, thế mạnh, lợi thế.
Hán việt: ưu thế
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ưu thế, thế mạnh, lợi thế.
Ví dụ (8)
 menyàochōng fèn huī deyōushì
Chúng ta phải phát huy triệt để thế mạnh của bản thân.
zhèzhǒngchǎn pǐnzàishì chǎngshàngyǒuhěndejià yōushì
Sản phẩm này có lợi thế về giá rất lớn trên thị trường.
zàizhèchǎng sàizhōngzhǔduìzhàn lemíng xiǎndeyōushì
Trong trận đấu này, đội chủ nhà chiếm ưu thế rõ rệt.
deshēngāo lán qiúhěnyǒuyōushì
Chiều cao của anh ấy rất có lợi thế khi chơi bóng rổ.
xiāngzhīxià mendeyōu shì优势zài zhìliàng
So sánh ra thì ưu thế của chúng ta nằm ở chất lượng dịch vụ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI