签证
Phân tích từ 签证
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
Ví dụ (8)
我要去大使馆办签证。
Tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
你的签证办好了吗?
Visa của bạn đã làm xong chưa?
我的签证快过期了。
Visa của tôi sắp hết hạn rồi.
中国人去那个国家需要签证吗?
Người Trung Quốc đi đến quốc gia đó có cần visa không?
这是我的护照和签证。
Đây là hộ chiếu và visa của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây