签证
qiānzhèng
visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
Hán việt: thiêm chứng
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Xuất nhập cảnh)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
Ví dụ (8)
yào shǐ guǎn使bànqiān zhèng
Tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
deqiān zhèngbànhǎolema
Visa của bạn đã làm xong chưa?
deqiān zhèngkuàiguò le
Visa của tôi sắp hết hạn rồi.
zhōng guóréngeguó jiā yàoqiān zhèngma
Người Trung Quốc đi đến quốc gia đó có cần visa không?
zhèshìde zhàoqiān zhèng
Đây là hộ chiếu và visa của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây