Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Xuất nhập cảnh)
qiānzhèng
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Xuất nhập cảnh)
visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
Hán Việt:THIÊM CHỨNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺮Trúc • chữ 签+佥Kiểm • chữ 签+讠Ngôn • chữ 证+正Chính • chữ 证

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

签证
qiānzhèng
visa
签
qiān • thiêm
ký
⺮
Bộ Trúczhú
Cây tre, bút (phía trên)
Bộ Trúc
佥
Kiểmqiān
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
正
Chínhzhèng
Chính xác / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "签证" (qiānzhèng) mang nghĩa "visa", kết hợp bởi 签 (qiān - thiêm): "ký" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 签: Dưới thẻ tre (⺮), mọi người cùng nhau (佥) thống nhất đặt bút viết tên xác nhận, gọi là ký tên (签). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
ENTiếng Anh:Visa.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我yào要qù去dàshǐguǎn大使馆bàn办qiānzhèng签证。
Tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
I'm going to the embassy to apply for a visa.
#2
nǐ你de的qiānzhèng签证bàn办hǎo好le了ma吗?
Visa của bạn đã làm xong chưa?
Has your visa been issued yet?
#3
wǒ我de的qiānzhèng签证kuài快guòqī过期le了。
Visa của tôi sắp hết hạn rồi.
My visa is about to expire.
#4
zhōngguórén中国人qù去nà那gè个guójiā国家xūyào需要qiānzhèng签证ma吗?
Người Trung Quốc đi đến quốc gia đó có cần visa không?
Do Chinese people need a visa to go to that country?
#5
zhè这shì是wǒ我de的hùzhào护照hé和qiānzhèng签证。
Đây là hộ chiếu và visa của tôi.
This is my passport and visa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây