签证
个
HSK 4 (Chủ đề Du lịch/Xuất nhập cảnh)
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 签证
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
Ví dụ (8)
我要去大使馆办签证。
Tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
你的签证办好了吗?
Visa của bạn đã làm xong chưa?
我的签证快过期了。
Visa của tôi sắp hết hạn rồi.
中国人去那个国家需要签证吗?
Người Trung Quốc đi đến quốc gia đó có cần visa không?
这是我的护照和签证。
Đây là hộ chiếu và visa của tôi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây