Hán Việt:THIÊM CHỨNG••Loại từ:Danh từ
2 chữ
⺮Trúc • chữ 签+佥Kiểm • chữ 签+讠Ngôn • chữ 证+正Chính • chữ 证
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

签证
visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:visa, thị thực (giấy phép nhập cảnh).
ENTiếng Anh:Visa.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我要去大使馆办签证。
Tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
I'm going to the embassy to apply for a visa.
#2
你的签证办好了吗?
Visa của bạn đã làm xong chưa?
Has your visa been issued yet?
#3
我的签证快过期了。
Visa của tôi sắp hết hạn rồi.
My visa is about to expire.
#4
中国人去那个国家需要签证吗?
Người Trung Quốc đi đến quốc gia đó có cần visa không?
Do Chinese people need a visa to go to that country?
#5
这是我的护照和签证。
Đây là hộ chiếu và visa của tôi.
This is my passport and visa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

