房东
fángdōng
chủ nhà (người cho thuê nhà).
Hán việt: bàng đông
HSK4
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chủ nhà (người cho thuê nhà).
Ví dụ (8)
defáng dōngrénhěnhǎo
Chủ nhà của tôi là người rất tốt.
fáng dōngtōng zhīyàozhǎngfángle
Chủ nhà thông báo với tôi là sắp tăng tiền thuê nhà rồi.
yàogēnfáng dōngqiān tong
Bạn phải ký hợp đồng với chủ nhà.
dēnghuàilegěifáng dōngdiànhuà
Đèn hỏng rồi, để tôi gọi điện cho chủ nhà.
fáng dōngzhùzàilóuxià
Chủ nhà sống ở tầng dưới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây