Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 河边
HSK1
河边
hébiān
Bên sông
Hán việt:
hà biên
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 河边
河
【hé】
sông, con sông
边
【biān】
phía, bên
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 河边
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Bên sông
Ví dụ (3)
wǒ
men
我
们
zài
在
hé
河
biān
边
sàn
bù
散
步
。
Chúng tôi đi dạo bên bờ sông.
hé
河
biān
边
yǒu
有
hěn
很
duō
多
liǔ
柳
shù
树
。
Bên bờ sông có nhiều cây liễu.
hái
zi
孩
子
men
们
zài
在
hé
河
biān
边
wán
玩
shuǎ
耍
。
Bọn trẻ chơi bên bờ sông.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây