Liên hệ
河水
héshuǐ
Nước sông
Hán việt: hà thuỷ
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Nước sông
Ví dụ (3)
shuǐhěnqīng
Nước sông rất trong.
bàohòushuǐshàngzhǎng
Sau mưa lớn, nước sông dâng lên.
zhèdeshuǐnéngzhí jiē
Nước sông ở đây không thể uống trực tiếp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI