Liên hệ
yuè
vượt qua, hơn
Hán việt: hoạt
一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
12
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vượt qua, hơn
Ví dụ (3)
yuèguòleshān
Anh ấy vượt qua sườn núi.
chéng chāo guòleyùqī
Thành tích vượt quá kỳ vọng.
yuèxiàyuè
Mưa càng lúc càng lớn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI