河流
héliú
Dòng sông
Hán việt: hà lưu
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tiáo

Dùng cho những vật dài, mỏng, uốn cong hoặc các điều khoản, tin tức, điều luật trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 条 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一条蛇
một con rắn
一条狗
một con chó
一条被子
một cái chăn / mền
两条裤子
hai chiếc quần
一条虫子
một con sâu / con giun
一条狼
một con sói

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Dòng sông
Ví dụ (3)
zhètiáoliúchuān穿guòchéng shì
Dòng sông này chảy qua thành phố.
liúliǎngbiānyǒuhěnduōcūnzhuāng
Hai bên dòng sông có nhiều làng mạc.
bǎo liújiùshìbǎo huán jìng
Bảo vệ dòng sông chính là bảo vệ môi trường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây