责任
zérèn
trách nhiệm, bổn phận.
Hán việt: trách nhiệm
个; 种;
HSK4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

fèn

Dùng cho vật kết hợp thành bộ hoặc chia thành suất, phần (như tờ báo, tài liệu, quà tặng, suất ăn).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 份 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一份外卖
một suất đồ ăn mang đi
一份报酬
một khoản thù lao / báo đáp
一份产业
một cơ nghiệp / tài sản
两份兼职
hai công việc bán thời gian
三份蛋糕
ba phần bánh ngọt
一份遗产
một phần di sản

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trách nhiệm, bổn phận.
Ví dụ (8)
zhèshìdezér ènhuìtuīxiè
Đây là trách nhiệm của tôi, tôi sẽ không đùn đẩy.
menyàopéi yǎnghái zidezér èngǎn
Chúng ta phải bồi dưỡng tinh thần trách nhiệm cho trẻ nhỏ.
guǒchūshìleshuíláichéng dānzér èn
Nếu xảy ra chuyện thì ai sẽ đứng ra chịu trách nhiệm?
bǎo huán jìngshìměigèr éndezér èn
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người.
zhèshìfènzér ènhěnzhòngdegōng zuò
Đây là một công việc có trách nhiệm rất nặng nề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây