责任
个; 种; 份
HSK4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 责任
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:trách nhiệm, bổn phận.
Ví dụ (8)
这是我的责任,我不会推卸。
Đây là trách nhiệm của tôi, tôi sẽ không đùn đẩy.
我们要培养孩子的责任感。
Chúng ta phải bồi dưỡng tinh thần trách nhiệm cho trẻ nhỏ.
如果出事了,谁来承担责任?
Nếu xảy ra chuyện thì ai sẽ đứng ra chịu trách nhiệm?
保护环境是每个人的责任。
Bảo vệ môi trường là trách nhiệm của mỗi người.
这是一份责任很重的工作。
Đây là một công việc có trách nhiệm rất nặng nề.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây