Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
网上
购物
真的
很
方便。
Online shopping is really convenient.
Mua sắm trực tuyến thực sự rất tiện lợi.
他
经常
在
网上
购物。
He often shops online.
Anh ấy thường xuyên mua sắm trực tuyến.
你
可以
在
网上
买
图书。
You can buy books online.
Bạn có thể mua sách trực tuyến.
网上
预订
机票。
book the airplane ticket online.
Đặt vé máy bay trực tuyến.
我
在
网上
订
了
一张
飞机票。
I booked a plane ticket online.
Tôi đã đặt một vé máy bay trực tuyến.
我们
可以
在
网上
听
广播。
We can listen to the radio online.
Chúng ta có thể nghe radio trực tuyến.
你
可以
在
网上
查找
这个
地址
You can look up this address online.
Bạn có thể tìm kiếm địa chỉ này trên mạng.
我
的
银行
账户
已经
开通
了
网上银行。
My bank account has activated online banking.
Tài khoản ngân hàng của tôi đã kích hoạt dịch vụ ngân hàng trực tuyến.
在
网上
辱骂
别人
弱智
是
不
对
的。
It's wrong to insult someone as 'retarded' on the internet.
Chửi bới người khác là 'retard' trên mạng là không đúng.
我们
可以
在
互联网
上
找到
成千上万
的
信息。
We can find tens of thousands of pieces of information on the Internet.
Chúng ta có thể tìm thấy hàng nghìn thông tin trên Internet.
Bình luận