Liên hệ
大衣
dàyī
áo khoác (loại to, dài, dày), áo măng tô, áo khoác ngoài.
Hán việt: thái y
HSK 2-3 (Chủ đề Quần áo)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:áo khoác (loại to, dài, dày), áo măng tô, áo khoác ngoài.
Ví dụ (8)
wài miànhěnlěngchuān shàng穿 大衣ba
Bên ngoài lạnh lắm, mặc áo khoác vào đi.
chuān zhe穿jiànhēi dene dàyī
Anh ấy đang mặc một chiếc áo khoác dạ màu đen.
 大衣guàzài jiàshàng
Treo áo khoác lên mắc áo đi.
zhèjiàn 大衣tàichángliǎo shì
Chiếc áo măng tô này dài quá, không hợp với tôi.
dōng tiān huanchuān穿yǔróngfú huanchuān穿dàyī
Mùa đông tôi thích mặc áo lông vũ, không thích mặc áo khoác dạ (măng tô).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI