直达
zhídá
Đi thẳng
Hán việt: trị thế
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Đi thẳng
Ví dụ (3)
zhètàngchēzhíhuǒ chē zhàn
Chuyến xe này đi thẳng đến ga tàu.
chǎngyǒuzhíshìzhōng xīndegōngjiāochē
Sân bay có xe buýt đi thẳng đến trung tâm thành phố.
zhíxiàn线 jié shěngshí jiān
Tuyến đi thẳng có thể tiết kiệm thời gian.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây