发布
fābù
Phát hành, công bố
Hán việt: phát bố
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:công bố, ban hành, phát hành (sản phẩm, tin tức), đưa ra, ra mắt.
Ví dụ (8)
qìxiàngtáigānggāngfābù发布liǎotáifēnghuángsèyùjǐng
Đài khí tượng vừa đưa ra (công bố) cảnh báo bão màu vàng.
zhèjiākējìgōngsīxiàzhōujiāngfābù发布xīnkuǎnshǒujī
Công ty công nghệ này tuần sau sẽ ra mắt (phát hành) mẫu điện thoại mới.
zhèngfǔfābù发布liǎoyíxìliècìjījīngjìdezhèngcè
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách kích thích kinh tế.
jǐngfāngfābù发布liǎoxúnrénqǐshìxīwàngnéngzhǎodàoshīzōngdeháizi
Cảnh sát đã đăng thông báo tìm người, hy vọng có thể tìm thấy đứa trẻ mất tích.
xīnwénfābùhuìjiāngzàixiàsāndiǎnzhǔnshíjǔxíng
Cuộc họp báo (hội nghị công bố tin tức) sẽ được tổ chức đúng 3 giờ chiều.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI