Hán Việt:KHẨU ĐẠI••Loại từ:Danh từ
2 chữ
口Khẩu+代Đại+衣Y
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

口袋
túi (trên quần áo: túi áo, túi quần).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:túi (trên quần áo: túi áo, túi quần).
ENTiếng Anh:Pocket (on clothes).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
把手从口袋里拿出来。
Bỏ tay ra khỏi túi quần (túi áo) đi.
Take your hands out of your pockets.
#2
我的钥匙在口袋里。
Chìa khóa của tôi ở trong túi.
My keys are in my pocket.
#3
这个口袋破了一个洞。
Cái túi này bị thủng một lỗ rồi.
There is a hole in this pocket.
#4
我想在这件衣服上缝一个口袋。
Tôi muốn may thêm một cái túi lên chiếc áo này.
I want to sew a pocket onto this piece of clothing.
#5
手机刚才从口袋里掉出来了。
Điện thoại lúc nãy bị rơi ra từ trong túi.
My phone just fell out of my pocket.
2
Danh từ
VINghĩa:cái bao, cái túi (bằng vải/da... dùng để đựng đồ, vd: bao gạo).
ENTiếng Anh:Bag, sack (usually made of cloth).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这有一个面粉口袋。
Ở đây có một cái bao bột mì.
Here is a sack of flour.
#2
把米装进口袋里。
Đổ gạo vào trong bao tải đi.
Put the rice into the bag.
#3
这也是一个装满回忆的口袋。
Đây cũng là một chiếc túi chứa đầy ký ức.
This is also a bag full of memories.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

