口袋
个
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 口袋
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:túi (trên quần áo: túi áo, túi quần).
Ví dụ (8)
把手从口袋里拿出来。
Bỏ tay ra khỏi túi quần/áo đi.
我的钥匙在口袋里。
Chìa khóa của tôi ở trong túi.
这个口袋破了一个洞。
Cái túi này bị thủng một lỗ rồi.
我想在这件衣服上缝一个口袋。
Tôi muốn may thêm một cái túi lên chiếc áo này.
手机刚才从口袋里掉出来了。
Điện thoại lúc nãy bị rơi ra từ trong túi.
2
Danh từ
Nghĩa:cái bao, cái túi (bằng vải/da... dùng để đựng đồ, vd: bao gạo).
Ví dụ (3)
这有一个面粉口袋。
Ở đây có một cái bao bột mì.
把米装进口袋里。
Đổ gạo vào trong bao tải đi.
这也是一个装满回忆的口袋。
Đây cũng là một chiếc túi chứa đầy ký ức.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây