签字
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 签字
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Ký tên
Ví dụ (3)
请在合同上签字。
Vui lòng ký tên trên hợp đồng.
家长需要在成绩单上签字。
Phụ huynh cần ký tên trên bảng điểm.
他看完文件后签字了。
Sau khi xem xong tài liệu, anh ấy đã ký tên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây