确认
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 确认
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:xác nhận, kiểm chứng, thừa nhận.
Ví dụ (8)
请确认您的密码。
Vui lòng xác nhận lại mật khẩu của bạn.
我已经跟客户确认过时间了。
Tôi đã xác nhận thời gian với khách hàng rồi.
收到邮件后请回复确认。
Sau khi nhận được email vui lòng trả lời để xác nhận.
我们需要进一步确认这个消息的真实性。
Chúng ta cần xác nhận thêm về tính chân thực của tin tức này.
点击“确认”按钮提交订单。
Nhấn nút 'Xác nhận' để gửi đơn hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây