Liên hệ
当地
dāngdì
địa phương, nơi đó, sở tại, bản địa.
Hán việt: đang địa
HSK5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:địa phương, nơi đó, sở tại, bản địa.
Ví dụ (8)
menyàozūn zhòngdāng 当地defēng xíguàn
Chúng ta phải tôn trọng phong tục tập quán của địa phương.
zhèshìdāng 当地zuìyǒu míngdexiǎochī
Đây là món ăn vặt nổi tiếng nhất ở địa phương.
qǐngwènxiàn zàidedāng 当地shí jiānshìdiǎn
Xin hỏi giờ địa phương hiện tại là mấy giờ?
shìdāng 当地rénduìzhèhěnshúxī
Anh ấy là người bản địa, rất quen thuộc với nơi này.
zhèjiāgōng chǎng jìnledāng 当地dejīng fāzhǎn
Nhà máy này đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế của địa phương.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI