Hán Việt:PHÁT HIỆN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
发Giản thể từ 發+王Ngọc+见Kiến
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

发现
phát hiện, tìm ra, khám phá (ra một vật/sự việc đã tồn tại nhưng chưa ai biết hoặc chưa thấy).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:phát hiện, tìm ra, khám phá (ra một vật/sự việc đã tồn tại nhưng chưa ai biết hoặc chưa thấy).
ENTiếng Anh:To discover, to find (something existing but unknown).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
哥伦布发现了新大陆。
Columbus đã tìm ra (phát hiện) tân lục địa.
Columbus discovered the New World.
#2
科学家发现了一种新病毒。
Các nhà khoa học đã phát hiện ra một loại virus mới.
Scientists discovered a new virus.
#3
我在路边发现了一个钱包。
Tôi phát hiện (nhặt được) một cái ví bên vệ đường.
I found a wallet by the roadside.
#4
警察在现场发现了很多指纹。
Cảnh sát đã phát hiện rất nhiều dấu vân tay tại hiện trường.
The police found a lot of fingerprints at the scene.
#5
这是一个重大的发现。
Đây là một phát hiện trọng đại (Danh từ).
This is a major discovery.
2
Động từ
VINghĩa:nhận ra, nhận thấy (về mặt nhận thức).
ENTiếng Anh:To realize, to notice.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我发现自己错了。
Tôi nhận ra bản thân mình đã sai rồi.
I realized that I was wrong.
#2
你有没有发现他最近变了?
Bạn có nhận thấy dạo này anh ấy thay đổi rồi không?
Have you noticed that he has changed recently?
#3
经过检查,医生没发现什么问题。
Qua kiểm tra, bác sĩ không phát hiện (nhận thấy) vấn đề gì.
After the examination, the doctor didn't find anything wrong.
#4
等到我发现的时候,已经太晚了。
Đợi đến lúc tôi nhận ra thì đã quá muộn rồi.
By the time I realized it, it was already too late.
#5
我发现学汉语越学越有意思。
Tôi nhận thấy học tiếng Trung càng học càng thú vị.
I find that the more I study Chinese, the more interesting it becomes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

