Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
教学方法
jiàoxué fāngfǎ
Phương pháp giảng dạy
Hán việt: giáo học phương pháp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教学方法" (jiàoxué fāngfǎ) mang nghĩa "Phương pháp giảng dạy", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 学 (xué - học): "học" + 方 (fāng - phương): "Vuông" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).

Thành phần cấu tạo

教学方法
jiàoxué fāngfǎ
Phương pháp giảng dạy
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương pháp giảng dạy
Ví dụ (3)
lǎoshī老师gǎijìn改进le了jiàoxué教学fāngfǎ方法。
Giáo viên đã cải tiến phương pháp giảng dạy.
The teacher improved the teaching method.
hǎo好de的jiàoxué教学fāngfǎ方法néng能tígāo提高xìngqù兴趣。
Phương pháp giảng dạy tốt có thể tăng hứng thú.
Good teaching methods can increase interest.
zhè这suǒ所xuéxiào学校zhòngshì重视jiàoxué教学fāngfǎ方法yánjiū研究。
Trường này coi trọng nghiên cứu phương pháp giảng dạy.
This school attaches great importance to research on teaching methods.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây