紧急
jǐnjí
Khẩn cấp
Hán việt: khẩn cấp
HSK 5
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:khẩn cấp, cấp bách, gấp rút.
Ví dụ (8)
zhèshìjǐnjí紧急tōngzhīqǐngdàjiāzhùyì
Đây là một thông báo khẩn cấp, xin mọi người chú ý.
yóuyúfāshēnghuǒzāizhèshìjǐnjí紧急chūkǒu
Do xảy ra hỏa hoạn, đây là lối thoát hiểm (cửa khẩn cấp).
bìngrénqíngkuàngwēijíxūyàojǐnjí紧急shǒushù
Tình hình bệnh nhân nguy kịch, cần phẫu thuật khẩn cấp.
fēijīyīngùzhàngbùdébùjǐnjí紧急pòjiàng
Máy bay vì sự cố mà buộc phải hạ cánh khẩn cấp.
yǒujǐnjí紧急deshìqíngyàochǔlǐ
Tôi có việc gấp cần phải xử lý.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI