Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3-4
qiúmí
HSK 3-4
người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn bóng khác), cổ động viên, fan bóng đá.
Hán Việt:CẦU MÊ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
王Vương+求Cầu+辶Sước+米Mễ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

球迷
qiúmí
người hâm mộ bóng đá, người mê bóng đá, fan bóng đá
球
qiú • cầu
bóng
王
Bộ Vương (Ngọc)wáng
Ngọc, tròn trịa (nằm bên trái)
Bộ Vương (Ngọc)
求
Cầuqiú
Cầu xin / âm đọc (nằm bên phải)
迷
mí • mê
người hâm mộ
辶
Bộ Sướcchuò
Đi (phía dưới bao quanh)
Bộ Sước
米
Bộ Mễmǐ
Gạo / âm đọc (phía trên)
Bộ Mễ
Mẹo nhớ nhanh:

Những người luôn dõi bước chân (辶) say đắm quên lối về như lạc giữa muôn hạt gạo (米) (迷: mê - say mê) trước từng pha lăn tròn của trái bóng trên sân cỏ (球: cầu - viên cầu 王 mà hai đội cùng tranh đoạt 求) chính là "người hâm mộ bóng đá, fan bóng đá" (球迷).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn bóng khác), cổ động viên, fan bóng đá.
ENTiếng Anh:Ball game fan (soccer fan, basketball fan, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他shì是yí一gè个fēngkuáng疯狂de的zúqiúmí足球迷。
Anh ấy là một fan bóng đá cuồng nhiệt.
He is a crazy football fan.
#2
shìjièbēi世界杯qījiān期间,qiúmí球迷men们dōu都hěn很xīngfèn兴奋。
Trong thời gian World Cup, các cổ động viên đều rất phấn khích.
During the World Cup, the fans were all very excited.
#3
zhèxiē这些qiúmí球迷zài在wèi为zìjǐ自己de的qiúduì球队jiāyóu加油。
Những người hâm mộ này đang cổ vũ cho đội bóng của mình.
These fans are cheering for their own team.
#4
wǒ我bú不suànshì算是qiúmí球迷,wǒ我zhǐshì只是ǒu'ěr偶尔kàn看qiú球。
Tôi không được coi là fan bóng đá, tôi chỉ thỉnh thoảng xem bóng thôi.
I wouldn't really call myself a fan; I just watch football occasionally.
#5
liǎng两gè个duì队de的qiúmí球迷fāshēng发生le了chōngtū冲突。
Cổ động viên của hai đội đã xảy ra xung đột.
Fans of the two teams clashed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây