Liên hệ
球迷
qiúmí
người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn bóng khác), cổ động viên, fan bóng đá.
Hán việt: cầu mê
HSK 3-4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:người hâm mộ bóng đá (hoặc các môn bóng khác), cổ động viên, fan bóng đá.
Ví dụ (7)
shìgefēng kuángdeqiúmí
Anh ấy là một fan bóng đá cuồng nhiệt.
shì jièbēiqījiānqiú 球迷mendōuhěnxīngfèn
Trong thời gian World Cup, các cổ động viên đều rất phấn khích.
zhèxiēqiú 球迷zàiwèi deqiúduìjiāyóu
Những người hâm mộ này đang cổ vũ cho đội bóng của mình.
suànshìqiúmízhǐshìǒu ěrkànqiú
Tôi không được coi là fan bóng đá, tôi chỉ thỉnh thoảng xem bóng thôi.
liǎnggeduìdeqiú 球迷 shēnglechōngtū
Cổ động viên của hai đội đã xảy ra xung đột.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI