建设
jiànshè
Xây dựng
Hán việt: kiến thiết
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:xây dựng, kiến thiết.
Ví dụ (8)
wǒmenyàonǔlìjiànshè建设měihǎodejiāyuán
Chúng ta phải nỗ lực xây dựng quê hương tươi đẹp.
guójiāzhèngzàidàlìjiànshè建设jīchǔshèshī
Nhà nước đang ra sức xây dựng cơ sở hạ tầng.
wǒmenyàojiāqiángtuánduìjiànshè
Chúng ta phải tăng cường xây dựng đội ngũ (team building).
zàiwèiguójiādejīngjìjiànshè建设zuògòngxiàn
Anh ấy đang cống hiến cho công cuộc xây dựng kinh tế của đất nước.
wǒmenxūyàozuòhǎoxīnjiànshè建设miànduìkùnnán
Chúng ta cần chuẩn bị tâm lý (xây dựng tâm lý) thật tốt để đối mặt khó khăn.
2
Danh từ
Nghĩa:sự xây dựng, công cuộc kiến thiết.
Ví dụ (8)
zàichéngshìjiànshè建设fāngmiànhěnyǒujīngyàn
Anh ấy rất có kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng đô thị.
suīrányǒuhěnduōkùnnándànjiànshè建设háizàijìxù
Tuy có nhiều khó khăn, nhưng công cuộc xây dựng vẫn đang tiếp tục.
zhèxiànggōngchéngshìzhòngdiǎnjiànshè建设zhīyī
Công trình này là một trong những hạng mục xây dựng trọng điểm.
duìgōngsīdewénhuàjiànshè建设tíchūliǎojiànyì
Anh ấy đã đưa ra kiến nghị đối với việc xây dựng văn hóa công ty.
zhèshìgǎopòhuàibúshìgǎojiànshè
Đây là phá hoại, không phải là xây dựng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI