Liên hệ
调料
tiáoliào
gia vị, đồ nêm nếm (muối, đường, mắm, ớt...).
Hán việt: điều liêu
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:gia vị, đồ nêm nếm (muối, đường, mắm, ớt...).
Ví dụ (8)
qǐngxiētiáo liào调料gěi
Làm ơn đưa cho tôi mấy lọ gia vị kia.
zuòzhèdàocài yàohěnduōzhǒngtiáoliào
Làm món này cần rất nhiều loại gia vị.
zhèshìchīhuǒguōzhuānyòngdezhànjiàngtiáoliào
Đây là nước chấm (gia vị chấm) chuyên dùng để ăn lẩu.
xiàn zàidetiáo liào调料tiānjiātàiduōle
Gia vị bây giờ chứa quá nhiều chất phụ gia.
xiānròuyòngtiáo liào调料yānzhìbànxiǎoshí
Dùng gia vị tẩm ướp thịt trong nửa tiếng trước đã.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI