Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
chéngdù
HSK 3
mức độ, trình độ, chừng mực.
Hán Việt:TRÌNH ĐỘ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
禾Hòa • chữ 程+呈Chữ Trình • chữ 程+广Nghiễm • chữ 度+廿Nhập • chữ 度+又Hựu • chữ 度

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

程度
chéngdù
mức độ
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòahé
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
Bộ Hòa
呈
Chữ Trìnhchéng
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễmguǎng
Mái nhà (phía trên)
Bộ Nghiễm
廿
Nhậpniàn
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựuyòu
Bàn tay (phía dưới)
Bộ Hựu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "程度" (chéngdù) mang nghĩa "mức độ", kết hợp bởi 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:mức độ, trình độ, chừng mực.
ENTiếng Anh:Degree, extent, level.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zhǒng种yào药zài在yídìng一定chéngdù程度shàng上néng能huǎnjiě缓解téngtòng疼痛。
Loại thuốc này ở một mức độ nhất định có thể làm giảm đau.
This medicine can relieve pain to a certain extent.
#2
tā他de的wénhuà文化chéngdù程度hěn很gāo高。
Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.
He is highly educated.
#3
nǐ你duì对zhè这jiàn件shìqing事情liǎojiě了解dào到le了shénme什么chéngdù程度?
Bạn hiểu về sự việc này đến mức độ nào rồi?
To what extent do you understand this matter?
#4
wǒ我xǐhuan喜欢zhōngwén中文,dàn但hái还méi没dádào达到liúlì流利de的chéngdù程度。
Tôi thích tiếng Trung, nhưng vẫn chưa đạt đến trình độ trôi chảy.
I like Chinese, but I’m not fluent in it yet.
#5
zhè这jiǎnzhí简直dào到le了fēngkuáng疯狂de的chéngdù程度。
Việc này quả thực đã đến mức điên rồ rồi.
This has reached a truly crazy level.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây