程度
个
HSK 3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 程度
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:mức độ, trình độ, chừng mực.
Ví dụ (8)
这种药在一定程度上能缓解疼痛。
Loại thuốc này ở một mức độ nhất định có thể làm giảm đau.
他的文化程度很高。
Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.
你对这件事情了解到了什么程度?
Bạn hiểu về sự việc này đến mức độ nào rồi?
我喜欢中文,但还没达到流利的程度。
Tôi thích tiếng Trung, nhưng vẫn chưa đạt đến trình độ trôi chảy.
这简直到了疯狂的程度。
Việc này quả thực đã đến mức điên rồ rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây