Hán Việt:TRÌNH ĐỘ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
禾Hòa • chữ 程+呈Chữ Trình • chữ 程+广Nghiễm • chữ 度+廿Nhập • chữ 度+又Hựu • chữ 度
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

程度
mức độ, trình độ, chừng mực.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mức độ, trình độ, chừng mực.
ENTiếng Anh:Degree, extent, level.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这种药在一定程度上能缓解疼痛。
Loại thuốc này ở một mức độ nhất định có thể làm giảm đau.
This medicine can relieve pain to a certain extent.
#2
他的文化程度很高。
Trình độ văn hóa của anh ấy rất cao.
He is highly educated.
#3
你对这件事情了解到了什么程度?
Bạn hiểu về sự việc này đến mức độ nào rồi?
To what extent do you understand this matter?
#4
我喜欢中文,但还没达到流利的程度。
Tôi thích tiếng Trung, nhưng vẫn chưa đạt đến trình độ trôi chảy.
I like Chinese, but I’m not fluent in it yet.
#5
这简直到了疯狂的程度。
Việc này quả thực đã đến mức điên rồ rồi.
This has reached a truly crazy level.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


