庆典
qìngdiǎn
Lễ kỷ niệm
Hán việt: khanh điển
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lễ kỷ niệm
Ví dụ (3)
xué xiào xínglezhōu niánqìngdiǎn
Trường tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
dēngjiéqìngdiǎn yǐnlehěnduōyóu
Lễ hội đèn thu hút rất nhiều du khách.
qìngdiǎnjié shùhòu jiā pāizhào
Sau khi lễ kỷ niệm kết thúc, mọi người cùng chụp ảnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây