低温
dīwēn
Nhiệt độ thấp
Hán việt: đê uẩn
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệt độ thấp
Ví dụ (3)
wēntiān huìyǐng xiǎngjiāo tōng
Thời tiết nhiệt độ thấp sẽ ảnh hưởng đến giao thông.
wēnràngmiànjiébīng
Nhiệt độ thấp khiến mặt hồ đóng băng.
shè bèi yàozàiwēnhuán jìngxiàshì
Thiết bị cần được thử nghiệm trong môi trường nhiệt độ thấp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây