何时
héshí
Khi nào
Hán việt: hà thì
HSK1
Phó từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

rèn

Dùng cho nhiệm kỳ hoặc số lần đảm nhiệm chức vụ.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 任 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两任(总裁)当过一任(校长)
hai nhiệm kỳ (tổng giám đốc); đã làm một nhiệm kỳ (hiệu trưởng)

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Khi nào
Ví dụ (3)
huì shíkāi shǐ
Cuộc họp bắt đầu khi nào?
shí西ān
Bạn đi Tây An khi nào?
jié guǒshígōng háiqīng chǔ
Kết quả công bố khi nào vẫn chưa rõ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây