何时
Phân tích từ 何时
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
两任(总裁)当过一任(校长)
hai nhiệm kỳ (tổng giám đốc); đã làm một nhiệm kỳ (hiệu trưởng)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Khi nào
Ví dụ (3)
会议何时开始?
Cuộc họp bắt đầu khi nào?
你何时去西安?
Bạn đi Tây An khi nào?
结果何时公布还不清楚。
Kết quả công bố khi nào vẫn chưa rõ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây