Liên hệ
公布
gōngbù
công bố, thông báo rộng rãi, niêm yết.
Hán việt: công bố
HSK5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:công bố, thông báo rộng rãi, niêm yết.
Ví dụ (8)
kǎo shìjié guǒjiāngxiàzhōugōngbù
Kết quả thi sẽ được công bố vào thứ Hai tuần sau.
zhèng gōng 公布lexiàngxīndefǎlǜ
Chính phủ đã công bố một đạo luật mới.
huòjiǎngmíngdān jīnggōng 公布zàiwǎng zhànshàngle
Danh sách trúng thưởng đã được công bố trên trang web rồi.
qǐng jiāānjìngyàogōng 公布hǎoxiāoxi
Mọi người trật tự, tôi muốn công bố một tin tốt.
 detǒng shù háiméiyǒugōngbù
Số liệu thống kê cụ thể vẫn chưa được công bố.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI