Chi tiết từ vựng

题目 【tímù】

heart
(Phân tích từ 题目)
Nghĩa từ: Chủ đề
Hán việt: đề mục
Lượng từ: 道, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
xūyào
需要
xuǎn
yígè
一个
xīn
de
tímù
题目
We need to choose a new topic.
Chúng ta cần chọn một đề tài mới.
zhège
这个
tímù
题目
tàinán
太难
le
了。
This topic is too difficult.
Đề tài này quá khó.
Bình luận