题目
tímù
Chủ đề
Hán việt: đề mục
道, 个
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tiêu đề, đầu đề, đề bài, câu hỏi (thi/bài tập).
Ví dụ (8)
zhèkǎoshìdetímù题目hěnnán
Đề bài của kỳ thi lần này rất khó.
qǐngzàihēibǎnshàngxiěxiàzuòwéndetímù
Hãy viết tiêu đề của bài văn lên bảng đen.
zuòtímù题目deshíhòuyàoxiānshěn
Lúc làm bài tập phải đọc kỹ đề trước.
zhèdàoshùxuétímù题目jiěchūlái
Câu hỏi toán này tôi giải không ra.
wǒmenyàogěizhèpiānwénzhānghuàngèngxīyǐnréndetímù
Chúng ta phải đổi một cái tiêu đề hấp dẫn hơn cho bài viết này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI