正常
zhèngcháng
bình thường, bình ổn, thông thường (không có gì lạ/hỏng hóc).
Hán việt: chinh thường
HSK 2
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bình thường, bình ổn, thông thường (không có gì lạ/hỏng hóc).
Ví dụ (8)
zhèshìzhǒnghěnzhèng chángdexiàn xiàng
Đây là một hiện tượng rất bình thường.
qièhuī zhèng chángle
Mọi thứ đã khôi phục lại bình thường.
dewēnshìzhèng chángde
Nhiệt độ cơ thể (thân nhiệt) của bạn là bình thường.
diàn nǎozhèng chánggōng zuò
Máy tính không cách nào hoạt động bình thường được.
zàizhè ge jiéxià shìhěnzhèng chángde
Vào mùa này trời mưa là rất bình thường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây