Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
能干 【nénggàn】
(Phân tích từ 能干)
Nghĩa từ:
Có khả năng
Hán việt:
nai can
Lượng từ: 个
Loai từ:
Động từ
Ví dụ:
nǐ
你
nénggàn
能干
zhège
这个
gōngzuò
工作
ma
吗?
Can you do this job?
Bạn có thể làm công việc này không?
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập