能干
个
HSK 5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 能干
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:giỏi giang, tháo vát, có năng lực, đảm đang.
Ví dụ (8)
他是一个非常能干的经理。
Anh ấy là một giám đốc vô cùng tài năng (tháo vát).
由于精明能干,他很快就升职了。
Nhờ tinh khôn và giỏi giang, anh ấy thăng chức rất nhanh.
这姑娘真能干,家里家外是一把好手。
Cô gái này thật đảm đang, việc trong nhà ngoài ngõ đều rất cừ.
我们需要招聘一些能干的员工。
Chúng tôi cần tuyển dụng một số nhân viên có năng lực.
大家都夸他能干。
Mọi người đều khen anh ấy giỏi giang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây