Chi tiết từ vựng

能干 【nénggàn】

heart
(Phân tích từ 能干)
Nghĩa từ: Có khả năng
Hán việt: nai can
Lượng từ: 个
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

nénggàn
能干
zhège
这个
gōngzuò
工作
ma
吗?
Can you do this job?
Bạn có thể làm công việc này không?
Bình luận