建成
jiànchéng
Được xây dựng
Hán việt: kiến thành
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Được xây dựng
Ví dụ (3)
zhèzuòqiáo niánjiànchéng
Cây cầu này được xây xong năm ngoái.
xīnde zhōng xīn jīngjiànchéng
Trung tâm thể thao mới đã được xây xong.
xué xiào shū guǎnjiāngzàiyuèjiànchéng
Thư viện trường sẽ được xây xong vào cuối tháng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây