Liên hệ
承认
chéngrèn
thừa nhận, thú nhận (lỗi lầm, sự thật).
Hán việt: chửng nhận
HSK 4
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:thừa nhận, thú nhận (lỗi lầm, sự thật).
Ví dụ (6)
chéngr èn承认cuòle
Tôi thừa nhận là tôi đã sai.
gǎnchéngr èn承认geshìshí
Anh ấy không dám thừa nhận sự thật đó.
yàoyǒng chéngr èn承认 dequēdiǎn
Bạn phải dũng cảm thừa nhận khuyết điểm của bản thân.
  chéngrènquè shíhěnyǒucáihuá
Không thể không thừa nhận, anh ấy quả thực rất có tài.
fànzuìxián rénchéngr èn承认lesuǒ yǒudezuìxíng
Nghi phạm đã thú nhận tất cả tội hành.
2
động từ
Nghĩa:công nhận (về mặt ngoại giao, tư cách pháp lý).
Ví dụ (3)
yǒuxiēguó jiāshàngwèichéngr èn承认zhè gexīnzhèngfǔ
Có một số quốc gia vẫn chưa công nhận chính phủ mới này.
xué xiàochéngr èn承认zhèzhǒngxuélì
Nhà trường không công nhận loại học lực (bằng cấp) này.
 men yàodàoguān fāngdechéngrèn
Chúng tôi cần nhận được sự công nhận từ phía chính quyền.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI