Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
chéngrèn
HSK 4
thừa nhận, thú nhận (lỗi lầm, sự thật).
Hán Việt:THỪA NHẬN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
承Thừa • chữ 承+讠Ngôn • chữ 认+人Nhân • chữ 认

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

承认
chéngrèn
thừa nhận, công nhận
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừachéng
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
认
rèn • nhận
nhận ra
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
人
Bộ Nhânrén
Người / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Nhân
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "承认" (chéngrèn) mang nghĩa "thừa nhận, công nhận", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 认 (rèn - nhận): "nhận ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 认: Nói (讠) tên người (人) ra khi gặp lại, biết rõ ai đó và thừa nhận, nhận ra (认).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:thừa nhận, thú nhận (lỗi lầm, sự thật).
ENTiếng Anh:To admit, to acknowledge, to concede.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我chéngrèn承认wǒ我cuò错le了。
Tôi thừa nhận là tôi đã sai.
I admit that I was wrong.
#2
tā他bù不gǎn敢chéngrèn承认nà那gè个shìshí事实。
Anh ấy không dám thừa nhận sự thật đó.
He did not dare admit that fact.
#3
nǐ你yào要yǒngyú勇于chéngrèn承认zìjǐ自己de的quēdiǎn缺点。
Bạn phải dũng cảm thừa nhận khuyết điểm của bản thân.
You should have the courage to admit your own shortcomings.
#4
bù不de得bù不chéngrèn承认,tā他quèshí确实hěn很yǒu有cáihuá才华。
Không thể không thừa nhận, anh ấy quả thực rất có tài.
I have to admit that he really is very talented.
#5
fànzuì犯罪xiányírén嫌疑人chéngrèn承认le了suǒyǒu所有de的zuìxíng罪行。
Nghi phạm đã thú nhận tất cả tội hành.
The criminal suspect admitted to all the crimes.
2
Động từ
VINghĩa:công nhận (về mặt ngoại giao, tư cách pháp lý).
ENTiếng Anh:To recognize (diplomatically), to give recognition to.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
yǒuxiē有些guójiā国家shàngwèi尚未chéngrèn承认zhè这gè个xīnzhèngfǔ新政府。
Có một số quốc gia vẫn chưa công nhận chính phủ mới này.
Some countries have not yet recognized the new government.
#2
xuéxiào学校bù不chéngrèn承认zhè这zhǒng种xuélì学历。
Nhà trường không công nhận loại học lực (bằng cấp) này.
The school does not recognize this qualification.
#3
wǒmen我们xūyào需要dédào得到guānfāng官方de的chéngrèn承认。
Chúng tôi cần nhận được sự công nhận từ phía chính quyền.
We need to obtain official recognition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây