Hán Việt:THỪA NHẬN••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
承Thừa • chữ 承+讠Ngôn • chữ 认+人Nhân • chữ 认
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

承认
thừa nhận, thú nhận (lỗi lầm, sự thật).
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:thừa nhận, thú nhận (lỗi lầm, sự thật).
ENTiếng Anh:To admit, to acknowledge, to concede.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我承认我错了。
Tôi thừa nhận là tôi đã sai.
I admit that I was wrong.
#2
他不敢承认那个事实。
Anh ấy không dám thừa nhận sự thật đó.
He did not dare admit that fact.
#3
你要勇于承认自己的缺点。
Bạn phải dũng cảm thừa nhận khuyết điểm của bản thân.
You should have the courage to admit your own shortcomings.
#4
不得不承认,他确实很有才华。
Không thể không thừa nhận, anh ấy quả thực rất có tài.
I have to admit that he really is very talented.
#5
犯罪嫌疑人承认了所有的罪行。
Nghi phạm đã thú nhận tất cả tội hành.
The criminal suspect admitted to all the crimes.
2
Động từ
VINghĩa:công nhận (về mặt ngoại giao, tư cách pháp lý).
ENTiếng Anh:To recognize (diplomatically), to give recognition to.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
有些国家尚未承认这个新政府。
Có một số quốc gia vẫn chưa công nhận chính phủ mới này.
Some countries have not yet recognized the new government.
#2
学校不承认这种学历。
Nhà trường không công nhận loại học lực (bằng cấp) này.
The school does not recognize this qualification.
#3
我们需要得到官方的承认。
Chúng tôi cần nhận được sự công nhận từ phía chính quyền.
We need to obtain official recognition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

