正式
zhèngshì
chính thức, trang trọng, nghiêm túc (về hình thức).
Hán việt: chinh thức
HSK4
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chính thức, trang trọng, nghiêm túc (về hình thức).
Ví dụ (8)
zàiyàngdechǎng yīng gāichuān穿dezhèng shìdiǎn
Ở những dịp như thế, bạn nên ăn mặc trang trọng một chút.
sàiháiméiyǒuzhèng shìkāi shǐ
Trận đấu vẫn chưa chính thức bắt đầu.
men yàofènzhèng shìde tong
Chúng tôi cần một bản hợp đồng chính thức.
xiàn zàishì mengōng dezhèng shìyuán gōngle
Bây giờ anh ấy là nhân viên chính thức của công ty chúng tôi rồi.
zhèshì fēizhèng shìdetánhuàbiéjǐn zhāng
Đây là cuộc trò chuyện không chính thức (thân mật), đừng căng thẳng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây