Liên hệ
船票
chuánpiào
Vé tàu
Hán việt: thuyền phiêu
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Vé tàu
Ví dụ (3)
mǎileliǎngzhāngchuánpiào
Tôi mua hai vé tàu.
chuánpiào yào qiányùdìng
Vé tàu cần đặt trước.
shòupiàotíng gòumǎichuánpiào
Có thể mua vé tàu ở quầy bán vé.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI