Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 船票
HSK1
船票
chuánpiào
Vé tàu
Hán việt:
thuyền phiêu
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 船票
票
【piào】
vé
船
【chuán】
con tàu, thuyền
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 船票
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Vé tàu
Ví dụ (3)
wǒ
我
mǎi
买
le
了
liǎng
两
zhāng
张
chuán
船
piào
票
。
Tôi mua hai
vé tàu
.
chuán
船
piào
票
xū
yào
需
要
tí
qián
提
前
yù
dìng
预
订
。
Vé tàu
cần đặt trước.
shòu
售
piào
票
tíng
亭
kě
yǐ
可
以
gòu
购
mǎi
买
chuán
船
piào
票
。
Có thể mua
vé tàu
ở quầy bán vé.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây