大型
dàxíng
cỡ lớn, quy mô lớn, loại lớn.
Hán việt: thái hình
HSK5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:cỡ lớn, quy mô lớn, loại lớn.
Ví dụ (8)
zhèshìjiā xíngkuàguógōng
Đây là một công ty đa quốc gia quy mô lớn.
menxiǎo jìnjiànle xíngchāo shì
Gần khu dân cư của chúng tôi đã xây một cái siêu thị lớn.
gōng chǎngyǐnjìnletáixiān jìnde xíngshè bèi
Nhà máy đã nhập khẩu vài cỗ máy móc cỡ lớn tiên tiến.
zhèshì xíngguó huì yǒuhěnduōwàibīncān jiā
Đây là một hội nghị quốc tế quy mô lớn, có rất nhiều khách nước ngoài tham dự.
jīngshìhǎi yángzhōngde xíngdòng
Cá voi là động vật cỡ lớn trong đại dương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây