窄
丶丶フノ丶ノ一丨一一
10
宽
条
HSK 5
Tính từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hẹp, chật, eo hẹp, hẹp hòi.
Ví dụ (8)
这条路太窄了,汽车过不去。
Con đường này hẹp quá, ô tô không qua được.
这件衣服有点窄,穿着不舒服。
Cái áo này hơi chật (hẹp), mặc vào không thoải mái.
我们要拓宽这条窄桥。
Chúng ta phải mở rộng cây cầu hẹp này.
做一个心胸宽广的人,不要太心窄。
Hãy làm một người có tấm lòng rộng mở, đừng quá hẹp hòi.
冤家路窄,竟然在这里碰到了他。
Oan gia ngõ hẹp, không ngờ lại gặp hắn ta ở đây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây