zhǎi
hẹp, chật, eo hẹp, hẹp hòi.
Hán việt: trách
丶丶フノ丶ノ一丨一一
10
HSK 5
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:hẹp, chật, eo hẹp, hẹp hòi.
Ví dụ (8)
zhètiáotàizhǎilechēguò
Con đường này hẹp quá, ô tô không qua được.
zhèjiàn fuyǒudiǎnzhǎichuān穿zheshū fu
Cái áo này hơi chật (hẹp), mặc vào không thoải mái.
menyàotuòkuānzhètiáozhǎiqiáo
Chúng ta phải mở rộng cây cầu hẹp này.
zuòxīnxiōngkuānguǎng广derényàotàixīnzhǎi
Hãy làm một người có tấm lòng rộng mở, đừng quá hẹp hòi.
yuānjiāzhǎijìngr ánzàizhèpèngdàole
Oan gia ngõ hẹp, không ngờ lại gặp hắn ta ở đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây