失落
shīluò
Cảm thấy mất mát
Hán việt: thất lạc
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Cảm thấy mất mát
Ví dụ (3)
kǎo shìméitōng guògǎndàohěnshīluò
Không đỗ kỳ thi, anh ấy cảm thấy rất hụt hẫng.
tīngdàozhè gexiāo yǒuxiēshīluò
Nghe tin này, cô ấy hơi hụt hẫng.
shī bàihòuyào zhíshīluò
Sau thất bại đừng mãi hụt hẫng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây