Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
míngzi
HSK 1
tên, tên gọi (thường chỉ tên riêng, đôi khi chỉ cả họ tên).
Hán Việt:DANH TỰ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
夕Tịch+口Khẩu+宀Miên+子Tử

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

名字
míngzi
tên, tên gọi
名
míng • danh
tên
夕
Bộ Tịchxī
Đêm tối, chiều tà
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng xưng danh
Bộ Khẩu
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà
Bộ Miên
子
Bộ Tửzǐ
Đứa con
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Danh xưng dùng miệng (口) gọi nhau trong đêm tối (名: danh - có bộ Tịch 夕) kết hợp với chữ viết đặt cho đứa con (子) dưới mái nhà (字: tự - có bộ Miên 宀) tạo thành "tên, tên gọi" (名字) gắn liền với mỗi người.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:tên, tên gọi (thường chỉ tên riêng, đôi khi chỉ cả họ tên).
ENTiếng Anh:Name / Given name.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的míngzi名字hěn很hǎotīng好听。
Tên của bạn rất hay.
Your name sounds very nice.
#2
qǐng请zài在zhèr这儿xiě写nǐ你de的míngzi名字。
Vui lòng viết tên bạn vào đây.
Please write your name here.
#3
zhè这zhī只māo猫yǒu有míngzi名字ma吗?
Con mèo này có tên không?
Does this cat have a name?
#4
wǒ我wàngjì忘记le了tā他de的míngzi名字。
Tôi quên mất tên anh ấy rồi.
I forgot his name.
#5
háizi孩子kuài快chūshēng出生le了,fùmǔ父母zhèngzài正在gěi给tā他qǔ取míngzi名字。
Đứa bé sắp chào đời rồi, bố mẹ đang đặt tên cho con.
To name

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây