名字
míngzi
tên, tên gọi
Hán việt: danh tự
HSK 1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tên, tên gọi (thường chỉ tên riêng, đôi khi chỉ cả họ tên).
Ví dụ (8)
demíngzì名字hěnhǎotīng
Tên của bạn rất hay.
qǐngzàizhèérxiědemíngzì
Vui lòng viết tên bạn vào đây.
zhèzhīmāoyǒumíngma
Con mèo này có tên không?
wàngjìliǎodemíngzì
Tôi quên mất tên anh ấy rồi.
qǔmíng
Đặt tên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI