Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4 (Thời gian)
qījiān
HSK 4 (Thời gian)
thời gian, thời kỳ, trong suốt giai đoạn/kỳ (thường dùng sau một danh từ chỉ sự kiện hoặc mốc thời gian cụ thể).
Hán Việt:KỲ GIAN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
其Kỳ+月Nguyệt / Nhục+门Môn+日Nhật

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

期间
qījiān
thời kỳ, giai đoạn, khoảng thời gian
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳqí
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
Bộ Nguyệt / Nhục
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)mén
Cửa (phía ngoài)
Bộ Môn (giản thể)
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (phía trong)
Bộ Nhật
Mẹo nhớ nhanh:

Tính từ mốc hẹn theo từng chu kỳ trăng tròn (月) bên chiếc sàng tre (其) (期: kỳ - kỳ hạn) cho đến khoảng không gian nơi ánh nắng (日) rọi qua khung cửa (门) (间: gian - khoảng giữa), ta xác định được một "thời kỳ, giai đoạn, khoảng thời gian" (期间) nhất định.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (từ chỉ thời gian)
VINghĩa:thời gian, thời kỳ, trong suốt giai đoạn/kỳ (thường dùng sau một danh từ chỉ sự kiện hoặc mốc thời gian cụ thể).
ENTiếng Anh:Period, duration, during the time of.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chūnjié春节qījiān期间,dàjiā大家dōu都huíjiā回家guònián过年。
Trong thời gian Tết Nguyên Đán, mọi người đều về nhà ăn Tết.
During the Spring Festival, everyone goes home to celebrate the New Year.
#2
tā他zài在dàxué大学qījiān期间xuéxí学习fēicháng非常nǔlì努力。
Trong suốt thời gian học đại học, anh ấy học tập vô cùng nỗ lực.
He studied very hard during his time at university.
#3
huìyì会议qījiān期间qǐng请bǎ把shǒujī手机diàochéng调成jìngyīn静音。
Trong thời gian họp, xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
Please set your phone to silent during the meeting.
#4
zhùyuàn住院qījiān期间,yīshēng医生duì对tā他zhàogu照顾de得hěn很hǎo好。
Trong thời gian nằm viện, bác sĩ chăm sóc anh ấy rất tốt.
During his hospitalization, the doctors took very good care of him.
#5
zhè这bù部diànyǐng电影zài在shàngyìng上映qījiān期间piàofáng票房hěn很gāo高。
Bộ phim này trong thời gian công chiếu có doanh thu phòng vé rất cao.
This movie did very well at the box office during its release.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây