Hán Việt:KỲ GIAN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
其Kỳ+月Nguyệt / Nhục+门Môn+日Nhật
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

期间
thời gian, thời kỳ, trong suốt giai đoạn/kỳ (thường dùng sau một danh từ chỉ sự kiện hoặc mốc thời gian cụ thể).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ (từ chỉ thời gian)
VINghĩa:thời gian, thời kỳ, trong suốt giai đoạn/kỳ (thường dùng sau một danh từ chỉ sự kiện hoặc mốc thời gian cụ thể).
ENTiếng Anh:Period, duration, during the time of.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
春节期间,大家都回家过年。
Trong thời gian Tết Nguyên Đán, mọi người đều về nhà ăn Tết.
During the Spring Festival, everyone goes home to celebrate the New Year.
#2
他在大学期间学习非常努力。
Trong suốt thời gian học đại học, anh ấy học tập vô cùng nỗ lực.
He studied very hard during his time at university.
#3
会议期间请把手机调成静音。
Trong thời gian họp, xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
Please set your phone to silent during the meeting.
#4
住院期间,医生对他照顾得很好。
Trong thời gian nằm viện, bác sĩ chăm sóc anh ấy rất tốt.
During his hospitalization, the doctors took very good care of him.
#5
这部电影在上映期间票房很高。
Bộ phim này trong thời gian công chiếu có doanh thu phòng vé rất cao.
This movie did very well at the box office during its release.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


