Liên hệ
期间
qījiān
thời gian, thời kỳ, trong suốt giai đoạn/kỳ (thường dùng sau một danh từ chỉ sự kiện hoặc mốc thời gian cụ thể).
Hán việt: cơ dản
HSK 4 (Thời gian)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:thời gian, thời kỳ, trong suốt giai đoạn/kỳ (thường dùng sau một danh từ chỉ sự kiện hoặc mốc thời gian cụ thể).
Ví dụ (8)
chūnjiéqījiān jiādōuhuíjiāguònián
Trong thời gian Tết Nguyên Đán, mọi người đều về nhà ăn Tết.
zàixué jiānxué fēi chángnǔlì
Trong suốt thời gian học đại học, anh ấy học tập vô cùng nỗ lực.
huì  jiān期间qǐng shǒutiáochéngjìngyīn
Trong thời gian họp, xin hãy chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
zhùyuànqījiān shēngduìzhào dehěnhǎo
Trong thời gian nằm viện, bác sĩ chăm sóc anh ấy rất tốt.
zhèdiàn yǐngzàishàngyìng jiān期间piàofánghěngāo
Bộ phim này trong thời gian công chiếu có doanh thu phòng vé rất cao.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI