上门
shàngmén
Đến nhà
Hán việt: thướng môn
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đến nhà
Ví dụ (3)
shēng shàngmén
Bác sĩ có thể phục vụ tại nhà.
wéi xiūrén yuánxià shàngménjiǎn chá
Nhân viên sửa chữa chiều nay đến tận nhà kiểm tra.
shàngménbài fǎng访lelǎopéng yǒu
Anh ấy đến nhà thăm bạn cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây